NHẬP THÔNG TIN ĐỂ TẢI BÁO GIÁ




    (*) Thông tin bắt buộc


    CAM KẾT CỦA CƠ SỞ THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO

    ⭐ Giá thu mua phế liệu cạnh tranh cao. ✅ Mức giá như cam kết, không kì kèo mặc cả ép giá khách hàng.
    ⭐ Số lượng thu mua không giới hạn. ✅ Thu mua phế liệu tận nơi, đến tận nơi khảo sát báo giá miễn phí.
    ⭐ Hồ sơ năng lực lớn, có hóa đơn đỏ. ✅ Vận chuyển nhanh chóng với những loại xe chuyên chở hiện đại.
    ⭐ Hoa hồng cao cho người giới thiệu. ✅ Nhân viên thu dọn nhà xưởng, kho bãi sạch sẽ, tiết kiệm chi phí vệ sinh.
    ⭐ Thanh toán nhanh gọn, 1 lần duy nhất. ✅ Quá trình mua bán bốc xếp, dọn dẹp nhanh chóng trong ngày.

    BẢNG BÁO GIÁ CHI TIẾT CÁC LOẠI PHẾ LIỆU

    Giá các loại phế liệu có thể thay đổi theo giá thị trường, hãy gọi để trao đổi với chung tôi để được báo giá chính xác nhất, cam kết giá cao nhất thị trường,

    TÊN LOẠI PHẾ LIỆU GIÁ PHẾ LIỆU vnđ/kg
    ĐỒNG PHẾ LIỆU 55.000 – 285.000
    NHÔM PHẾ LIỆU 45.000 – 70.000
    HỢP KIM PHẾ LIỆU 300.000 – 865.000
    SẮT PHẾ LIỆU 12.000 – 20.000
    INOX PHÊ LIỆU 18.000 – 55.000
    NIKEN 135.000 – 475.000
    NHỰA 4.000 – 38.000
    THIẾC 180.000 – 823.000
    CHÌ 24.000 – 515.000
    MÁY MÓC 15.000 – 40.000
    TÔN 10.000 – 20.000
    BẢN KẼM IN 60.000 – 80.000
    NHÀ XƯỞNG 15.000 – 20.000
    THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH U V 16.000 – 25.000

    Chú Ý: Bảng giá trên sẽ có thay đổi đôi chút do giá thị trường lên xuống hoặc phế liệu của các bạn có lẫn tạp chất khác. Vì thế, chúng tôi nhận tư vấn và khảo sát miễn phí tại nhà mọi lúc, mọi nơi, bất kể số lượng nhiều hay ít.

    Với phần giá thu mua phế liệu phía trên đã phần nào giải đáp được những thắc mắc của khách hàng như: giá đồng phế liệu bao nhiêu tiền 1Kggiá sắt phế liệu bao nhiều tiền 1Kggiá đồng phế liệu bao nhiêu tiền 1Kggiá nhôm phế liệu bao nhiêu 1Kgnhựa phế liệu giá bao nhiêu 1Kg…

    Ngoài ra, các bạn cũng nên lưu ý giá trên sẽ có thể thay đổi trong thời gian tới tùy thuộc vào độ ổn định của thị trường và các yếu tố ảnh hưởng khác. Nhưng chúng tôi luôn muốn mang lại những điều tốt nhất cho khách hàng của mình, Thu mua phế liệu giá cao sẽ cố gắng không dao động giá quá nhiều, vẫn đảm bảo giá thu mua phế liệu tốt nhất và cao nhất thị trường cho các bạn.

    BẢNG CHIẾT KHẤU HOA HỒNG CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

    Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
    Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg – 1.000 kg) 20%  – 30% (Khoảng 5 Triệu đến 10 Triệu VNĐ)
    Từ 1 đến 5 tấn (> 1.000 kg) 25%  – 30% (Khoảng 8 Triệu đến 15 Triệu VNĐ)
    Từ 5 đến 10 tấn (> 5.000 kg) 30%  – 35% (Khoảng 15 Triệu đến 40 Triệu VNĐ)
    Từ 10 đến 20 tấn (> 10.000 kg) 30%  – 35% (Khoảng 35 Triệu đến 120 Triệu VNĐ)
    Từ 20 đến 30 tấn (> 20.000 kg) 30%  – 35% (Khoảng 50 Triệu đến 220 Triệu VNĐ)
    Từ 30 đến 50 tấn (> 30.000 kg) 35%  – 40% (Khoảng 80 Triệu đến 300 Triệu VNĐ)